XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气象站 đọc là qì xiàng zhàn, nghĩa là trạm khí tượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

气象站

[qì xiàng zhàn] [气 象 站]

trạm khí tượng

气象站正在密切监测台风的移动路径。

qì xiàng zhàn zhèng zài mì qiè jiān cè tái fēng de yí dòng lù jìng.

Trạm khí tượng đang giám sát chặt chẽ đường đi của bão.

气象站工作人员每天定时观测气温和湿度。

qì xiàng zhàn gōng zuò rén yuán měi tiān dìng shí guān cè qì wēn hé shī dù.

Nhân viên trạm khí tượng đo đạc nhiệt độ và độ ẩm đúng giờ mỗi ngày.

Hỏi đáp về từ 气象站

气象站 nghĩa là gì?

气象站 (qì xiàng zhàn) nghĩa là trạm khí tượng.

Cách viết 气象站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 象, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.