水下核爆炸
[shuǐ xià hé bào zhà] [THỦY 下 核 爆 炸]
vụ nổ hạt nhân dưới nước
水下核爆炸 đọc là shuǐ xià hé bào zhà, nghĩa là vụ nổ hạt nhân dưới nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǐ xià hé bào zhà] [THỦY 下 核 爆 炸]
vụ nổ hạt nhân dưới nước
水下核爆炸 (shuǐ xià hé bào zhà) nghĩa là vụ nổ hạt nhân dưới nước.
Viết lần lượt từng chữ 水, 下, 核, 爆, 炸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.