XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水患 đọc là shuǐ huàn, nghĩa là lũ lụt; ngập lụt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水患

[shuǐ huàn] [THỦY 患]

lũ lụt; ngập lụt

经过多年努力,这条河的水患得到了根治。

jīng guò duō nián nǔ lì, zhè tiáo hé de shuǐ huàn dé dào le gēn zhì.

Sau nhiều năm nỗ lực, nạn lũ lụt ở con sông này đã được trị dứt điểm.

Hỏi đáp về từ 水患

水患 nghĩa là gì?

水患 (shuǐ huàn) nghĩa là lũ lụt; ngập lụt.

Cách viết 水患 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 患 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.