求职信
[qiú zhí xìn] [求 职 信]
thư xin việc; đơn xin việc
他在求职信里把自己夸上了天。
tā zài qiú zhí xìn lǐ bǎ zì jǐ kuā shàng le tiān.Anh ta tự tâng bốc mình lên tận mây xanh trong thư xin việc.
求职信 đọc là qiú zhí xìn, nghĩa là thư xin việc; đơn xin việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiú zhí xìn] [求 职 信]
thư xin việc; đơn xin việc
他在求职信里把自己夸上了天。
tā zài qiú zhí xìn lǐ bǎ zì jǐ kuā shàng le tiān.Anh ta tự tâng bốc mình lên tận mây xanh trong thư xin việc.
求职信 (qiú zhí xìn) nghĩa là thư xin việc; đơn xin việc.
Viết lần lượt từng chữ 求, 职, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.