XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

油料作物 đọc là yóu liào zuò wù, nghĩa là cây trồng lấy dầu (cải dầu, đậu phộng, đậu nành, mè, v.v.); cây có dầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 油料作物

油料作物 nghĩa là gì?

油料作物 (yóu liào zuò wù) nghĩa là cây trồng lấy dầu (cải dầu, đậu phộng, đậu nành, mè, v.v.); cây có dầu.

Cách viết 油料作物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 油, 料, 作, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.