泛红
[fàn hóng] [泛 红]
đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ
寒风吹拂下,她的双腮微微泛红。
hán fēng chuī fú xià, tā de shuāng sāi wēi wēi fàn hóng.Dưới làn gió lạnh, hai bên má cô ấy hơi ửng đỏ.
泛红 đọc là fàn hóng, nghĩa là đỏ mặt; đỏ lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàn hóng] [泛 红]
đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ
寒风吹拂下,她的双腮微微泛红。
hán fēng chuī fú xià, tā de shuāng sāi wēi wēi fàn hóng.Dưới làn gió lạnh, hai bên má cô ấy hơi ửng đỏ.
泛红 (fàn hóng) nghĩa là đỏ mặt; đỏ lên.
Viết lần lượt từng chữ 泛, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.