XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泛红 đọc là fàn hóng, nghĩa là đỏ mặt; đỏ lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泛红

[fàn hóng] [泛 红]

đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ

寒风吹拂下,她的双腮微微泛红。

hán fēng chuī fú xià, tā de shuāng sāi wēi wēi fàn hóng.

Dưới làn gió lạnh, hai bên má cô ấy hơi ửng đỏ.

Hỏi đáp về từ 泛红

泛红 nghĩa là gì?

泛红 (fàn hóng) nghĩa là đỏ mặt; đỏ lên.

Cách viết 泛红 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泛, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.