XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发红 đọc là fā hóng, nghĩa là đỏ mặt; thẹn thùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发红

[fā hóng] [发 红]

đỏ mặt; thẹn thùng; ứng đỏ

嗯,你说得在理,但具体规划上必须划定明确的商业开发红线。

èn, nǐ shuō de zài lǐ, dàn jù tǐ guī huà shàng bì xū huà dìng míng què de shāng yè kāi fā hóng xiàn.

Ừm, bạn nói có lý, nhưng trong quy hoạch cụ thể phải vạch rõ ranh giới đỏ phát triển thương mại.

Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị

阳光晒得她的肌肤有些发红。

yáng guāng shài de tā de jī fū yǒu xiē fā hóng.

Ánh nắng chiếu làm làn da của cô ấy hơi mẩn đỏ.

听到大家的夸奖,她的脸颊微微发红。

tīng dào dà jiā de kuā jiǎng, tā de liǎn jiá wēi wēi fā hóng.

Nghe mọi người khen ngợi, má cô ấy hơi hồng lên.

Hỏi đáp về từ 发红

发红 nghĩa là gì?

发红 (fā hóng) nghĩa là đỏ mặt; thẹn thùng.

Cách viết 发红 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.