XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红脸 đọc là hóng liǎn, nghĩa là đỏ mặt; chuyển sang màu đỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 红脸

红脸 nghĩa là gì?

红脸 (hóng liǎn) nghĩa là đỏ mặt; chuyển sang màu đỏ.

Cách viết 红脸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 红脸?

Thường gặp: 唱红脸 (chàng hóng liǎn) – đóng vai anh hùng (thành ngữ); 红脸鸬鹚 (hóng liǎn lú cí) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc mặt đỏ (Phalacrocorax urile).