红脸
[hóng liǎn] [红 脸]
đỏ mặt; chuyển sang màu đỏ
红脸 đọc là hóng liǎn, nghĩa là đỏ mặt; chuyển sang màu đỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
红脸 (hóng liǎn) nghĩa là đỏ mặt; chuyển sang màu đỏ.
Viết lần lượt từng chữ 红, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 唱红脸 (chàng hóng liǎn) – đóng vai anh hùng (thành ngữ); 红脸鸬鹚 (hóng liǎn lú cí) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc mặt đỏ (Phalacrocorax urile).