XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脸红 đọc là liǎn hóng, nghĩa là đỏ mặt; đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脸红

脸红 nghĩa là gì?

脸红 (liǎn hóng) nghĩa là đỏ mặt; đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.).

Cách viết 脸红 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脸, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脸红?

Thường gặp: 脸红筋暴 (liǎn hóng jīn bào) – đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ); 脸红筋涨 (liǎn hóng jīn zhǎng) – đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ); 脸红脖子粗 (liǎn hóng bó zi cū) – mặt đỏ.