脸红
[liǎn hóng] [脸 红]
đỏ mặt; đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.)
婴儿的小脸红润可爱。
yīng ér de xiǎo liǎn hóng rùn kě ài.Khuôn mặt nhỏ của em bé hồng hào đáng yêu.
脸红 đọc là liǎn hóng, nghĩa là đỏ mặt; đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liǎn hóng] [脸 红]
đỏ mặt; đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.)
婴儿的小脸红润可爱。
yīng ér de xiǎo liǎn hóng rùn kě ài.Khuôn mặt nhỏ của em bé hồng hào đáng yêu.
脸红 (liǎn hóng) nghĩa là đỏ mặt; đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 脸, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 脸红筋暴 (liǎn hóng jīn bào) – đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ); 脸红筋涨 (liǎn hóng jīn zhǎng) – đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ); 脸红脖子粗 (liǎn hóng bó zi cū) – mặt đỏ.