XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泡茶 đọc là pào chá, nghĩa là pha trà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泡茶

[pào chá] [泡 TRÀ]

pha trà

买好茶,你顺便学一下怎么泡茶吧。

mǎi hǎo chá, nǐ shùn biàn xué yí xià zěn me pào chá ba.

Mua trà xong, em nhân tiện học cách pha trà luôn nhé.

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

水已经煮开了,你可以泡茶了。

shuǐ yǐ jīng zhǔ kāi le, nǐ kě yǐ pào chá le.

Nước đã nấu sôi rồi, bạn có thể pha trà rồi.

很多人泡茶的时候,喜欢放几颗枸杞。

hěn duō rén pào chá de shí hòu, xǐ huan fàng jǐ kē gǒu qǐ.

Rất nhiều người khi pha trà, thích cho vào mấy hạt kỷ tử.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

Hỏi đáp về từ 泡茶

泡茶 nghĩa là gì?

泡茶 (pào chá) nghĩa là pha trà.

Cách viết 泡茶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泡, 茶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.