活灵活现
[huó líng huó xiàn] [活 灵 活 现]
linh hồn sống, hình ảnh sống động (thành ngữ); chân thực như thật; sinh động và hiện thực
活灵活现 đọc là huó líng huó xiàn, nghĩa là linh hồn sống, hình ảnh sống động (thành ngữ); chân thực như thật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huó líng huó xiàn] [活 灵 活 现]
linh hồn sống, hình ảnh sống động (thành ngữ); chân thực như thật; sinh động và hiện thực
活灵活现 (huó líng huó xiàn) nghĩa là linh hồn sống, hình ảnh sống động (thành ngữ); chân thực như thật.
Viết lần lượt từng chữ 活, 灵, 活, 现 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.