流程
[liú chéng] [流 程]
1.quy trình; dòng; chuỗi quy trình
事物进行或制造的操作程序
公司简化了审批流程,提高效率。
gōng sī jiǎn huà le shěn pī liú chéng, tí gāo xiào lǜ.Công ty đã đơn giản hoá quy trình phê duyệt, nâng cao hiệu suất.
2.chiều dài dòng sông; lộ trình dòng chảy
水流的路程
这条河的流程长达数千公里。
zhè tiáo hé de liú chéng cháng dá shù qiān gōng lǐ.Lộ trình dòng chảy của con sông này dài tới hàng nghìn cây số.
研讨会后,我们将制定严格的伦理审查流程。
yán tǎo huì hòu, wǒ men jiāng zhì dìng yán gé de lún lǐ shěn chá liú chéng.Sau hội thảo, chúng tôi sẽ xây dựng quy trình thẩm định đạo đức nghiêm ngặt.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有公司派人去工厂考察生产流程。
gōng sī pài rén qù gōng chǎng kǎo chá shēng chǎn liú chéng.Công ty cử người đến nhà máy khảo sát quy trình sản xuất.
他们让我直接参与软件产品的实际开发流程。
tā men ràng wǒ zhí jiē cān yù ruǎn jiàn chǎn pǐn de shí jì kāi fā liú chéng.Họ cho phép em trực tiếp tham gia vào quy trình phát triển thực tế của sản phẩm phần mềm.
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必