XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流程 đọc là liú chéng, nghĩa là quy trình; dòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

流程

[liú chéng] [流 程]

1.quy trình; dòng; chuỗi quy trình

事物进行或制造的操作程序

公司简化了审批流程,提高效率。

gōng sī jiǎn huà le shěn pī liú chéng, tí gāo xiào lǜ.

Công ty đã đơn giản hoá quy trình phê duyệt, nâng cao hiệu suất.

2.chiều dài dòng sông; lộ trình dòng chảy

水流的路程

这条河的流程长达数千公里。

zhè tiáo hé de liú chéng cháng dá shù qiān gōng lǐ.

Lộ trình dòng chảy của con sông này dài tới hàng nghìn cây số.

研讨会后,我们将制定严格的伦理审查流程。

yán tǎo huì hòu, wǒ men jiāng zhì dìng yán gé de lún lǐ shěn chá liú chéng.

Sau hội thảo, chúng tôi sẽ xây dựng quy trình thẩm định đạo đức nghiêm ngặt.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

公司派人去工厂考察生产流程。

gōng sī pài rén qù gōng chǎng kǎo chá shēng chǎn liú chéng.

Công ty cử người đến nhà máy khảo sát quy trình sản xuất.

他们让我直接参与软件产品的实际开发流程。

tā men ràng wǒ zhí jiē cān yù ruǎn jiàn chǎn pǐn de shí jì kāi fā liú chéng.

Họ cho phép em trực tiếp tham gia vào quy trình phát triển thực tế của sản phẩm phần mềm.

Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必

Hỏi đáp về từ 流程

流程 nghĩa là gì?

流程 (liú chéng) nghĩa là quy trình; dòng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 流程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 流程?

Thường gặp: 流程图 (liú chéng tú) – sơ đồ quy trình; 流程表 (liú chéng biǎo) – sơ đồ quy trình; 工作流程 (gōng zuò liú chéng) – quy trình làm việc; 普雷克斯流程 (pǔ léi kè sī liú chéng) – quy trình PUREX (PUREX process), viết tắt của Plutonium and Uranium….