XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海堤 đọc là hǎi dī, nghĩa là đê; đập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

海堤

[hǎi dī] [海 堤]

đê; đập; ngân chắn biển

为了防止海水倒灌,当地修筑了坚固的海堤。

wèi le fáng zhǐ hǎi shuǐ dǎo guàn, dāng dì xiū zhù le jiān gù de hǎi dī.

Để ngăn nước biển tràn vào, địa phương đã xây dựng đê biển kiên cố.

Hỏi đáp về từ 海堤

海堤 nghĩa là gì?

海堤 (hǎi dī) nghĩa là đê; đập.

Cách viết 海堤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 堤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.