海堤 đọc là hǎi dī, nghĩa là đê; đập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 海堤
海堤 nghĩa là gì?
海堤 (hǎi dī) nghĩa là đê; đập.
Cách viết 海堤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 海, 堤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.