XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消逝 đọc là xiāo shì, nghĩa là phai nhạt dần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消逝

[xiāo shì] [消 逝]

phai nhạt dần

老师,我每每对照半个世纪前的老磁带,都会发现原有的喉塞音正在消逝。

lǎo shī, wǒ měi měi duì zhào bàn gè shì jì qián de lǎo cí dài, dōu huì fā xiàn yuán yǒu de hóu sè yīn zhèng zài xiāo shì.

Thầy ơi, mỗi khi em đối chiếu với băng từ cũ nửa thế kỷ trước, đều phát hiện phụ âm tắc thanh hầu ban đầu đang biến mất dần.

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

Hỏi đáp về từ 消逝

消逝 nghĩa là gì?

消逝 (xiāo shì) nghĩa là phai nhạt dần.

Cách viết 消逝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 逝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.