XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

渗出 đọc là shèn chū, nghĩa là rỉ ra; toát ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渗出

[shèn chū] [渗 出]

rỉ ra; toát ra

伤口渗出了一些血迹,需要及时处理包扎。

shāng kǒu shèn chū le yì xiē xuè jì, xū yào jí shí chǔ lǐ bāo zā.

Vết thương rỉ ra một chút máu, cần được xử lý và băng bó kịp thời.

Hỏi đáp về từ 渗出

渗出 nghĩa là gì?

渗出 (shèn chū) nghĩa là rỉ ra; toát ra.

Cách viết 渗出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 渗, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 渗出?

Thường gặp: 渗出物 (shèn chū wù) – dịch rỉ.