温文尔雅
[wēn wén ěr yǎ] [温 VĂN 尔 雅]
có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác
温文尔雅 đọc là wēn wén ěr yǎ, nghĩa là có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēn wén ěr yǎ] [温 VĂN 尔 雅]
có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác
温文尔雅 (wēn wén ěr yǎ) nghĩa là có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác.
Viết lần lượt từng chữ 温, 文, 尔, 雅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.