温雅 đọc là wēn yǎ, nghĩa là nhã nhặn; lịch thiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 温雅
温雅 nghĩa là gì?
温雅 (wēn yǎ) nghĩa là nhã nhặn; lịch thiệp.
Cách viết 温雅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 温, 雅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.