满不在乎
[mǎn bù zài hu] [满 BẤT TẠI 乎]
không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm
满不在乎 đọc là mǎn bù zài hu, nghĩa là không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǎn bù zài hu] [满 BẤT TẠI 乎]
không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm
满不在乎 (mǎn bù zài hu) nghĩa là không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh.
Viết lần lượt từng chữ 满, 不, 在, 乎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.