滴点 đọc là dī diǎn, nghĩa là điểm nóng chảy (của dầu bôi trơn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 滴点
滴点 nghĩa là gì?
滴点 (dī diǎn) nghĩa là điểm nóng chảy (của dầu bôi trơn).
Cách viết 滴点 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 滴, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.