漂流 đọc là piāo liú, nghĩa là trôi theo dòng; chèo dạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 漂流
漂流 nghĩa là gì?
漂流 (piāo liú) nghĩa là trôi theo dòng; chèo dạt.
Cách viết 漂流 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 漂, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 漂流?
Thường gặp: 漂流瓶 (piāo liú píng) – tin nhắn trong chai; 漂流者 (piāo liú zhě) – người chèo thuyền vượt thác.