XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

濒危物种 đọc là bīn wēi wù zhǒng, nghĩa là loài có nguy cơ tuyệt chủng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

濒危物种

[bīn wēi wù zhǒng] [濒 危 物 种]

loài có nguy cơ tuyệt chủng

科学家们正在努力保护濒危物种,防止它们走向灭绝。

kē xué jiā men zhèng zài nǔ lì bǎo hù bīn wēi wù zhǒng, fáng zhǐ tā men zǒu xiàng miè jué.

Các nhà khoa học đang nỗ lực bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng, ngăn chặn chúng biến mất hoàn toàn.

Hỏi đáp về từ 濒危物种

濒危物种 nghĩa là gì?

濒危物种 (bīn wēi wù zhǒng) nghĩa là loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Cách viết 濒危物种 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 濒, 危, 物, 种 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.