火炭 đọc là huǒ tàn, nghĩa là than hồng; tàn lửa đỏ than. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火炭
火炭 nghĩa là gì?
火炭 (huǒ tàn) nghĩa là than hồng; tàn lửa đỏ than.
Cách viết 火炭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 炭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.