XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火狐 đọc là huǒ hú, nghĩa là gấu trúc đỏ (Ailurus fulgens); cáo đỏ (Vulpes vulpes). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 火狐

火狐 nghĩa là gì?

火狐 (huǒ hú) nghĩa là gấu trúc đỏ (Ailurus fulgens); cáo đỏ (Vulpes vulpes).

Cách viết 火狐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 狐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火狐?

Thường gặp: 篝火狐鸣 (gōu huǒ hú míng) – kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn.