灭种
[miè zhǒng] [灭 种]
phạm tội diệt chủng; bị tuyệt chủng; sự tuyệt chủng của một chủng tộc
灭种 đọc là miè zhǒng, nghĩa là phạm tội diệt chủng; bị tuyệt chủng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miè zhǒng] [灭 种]
phạm tội diệt chủng; bị tuyệt chủng; sự tuyệt chủng của một chủng tộc
灭种 (miè zhǒng) nghĩa là phạm tội diệt chủng; bị tuyệt chủng.
Viết lần lượt từng chữ 灭, 种 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 灭种罪 (miè zhǒng zuì) – tội diệt chủng; 亡国灭种 (wáng guó miè zhǒng) – nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ).