XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灵敏度 đọc là líng mǐn dù, nghĩa là (mức độ) nhạy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 灵敏度

灵敏度 nghĩa là gì?

灵敏度 (líng mǐn dù) nghĩa là (mức độ) nhạy.

Cách viết 灵敏度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灵, 敏, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灵敏度?

Thường gặp: 接收器灵敏度 (jiē shōu qì líng mǐn dù) – độ nhạy máy thu.