接收器灵敏度
[jiē shōu qì líng mǐn dù] [接 收 器 灵 敏 度]
độ nhạy máy thu
接收器灵敏度 đọc là jiē shōu qì líng mǐn dù, nghĩa là độ nhạy máy thu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiē shōu qì líng mǐn dù] [接 收 器 灵 敏 度]
độ nhạy máy thu
接收器灵敏度 (jiē shōu qì líng mǐn dù) nghĩa là độ nhạy máy thu.
Viết lần lượt từng chữ 接, 收, 器, 灵, 敏, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.