灾场
[zāi chǎng] [灾 场]
khu vực thiên tai; hiện trường tai nạn
灾场 đọc là zāi chǎng, nghĩa là khu vực thiên tai; hiện trường tai nạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zāi chǎng] [灾 场]
khu vực thiên tai; hiện trường tai nạn
灾场 (zāi chǎng) nghĩa là khu vực thiên tai; hiện trường tai nạn.
Viết lần lượt từng chữ 灾, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.