XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热气腾腾 đọc là rè qì téng téng, nghĩa là nóng hổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

热气腾腾

[rè qì téng téng] [热 气 腾 腾]

nóng hổi

服务员把热气腾腾的汤端上了餐桌。

fú wù yuán bǎ rè qì téng téng de tāng duān shàng le cān zhuō.

Người phục vụ bưng bát canh nóng hổi lên bàn ăn.

妈妈早上蒸了一锅热气腾腾的白馒头。

mā ma zǎo shàng zhēng le yì guō rè qì téng téng de bái mán tou.

Buổi sáng mẹ đã hấp một nồi bánh màn thầu trắng nóng hổi bốc khói.

一碗热气腾腾的汤圆下肚,全身都暖和了。

yì wǎn rè qì téng téng de tāng yuán xià dù, quán shēn dōu nuǎn huo le.

Ăn xong một bát bánh trôi nóng hổi, cả người đều ấm áp.

Hỏi đáp về từ 热气腾腾

热气腾腾 nghĩa là gì?

热气腾腾 (rè qì téng téng) nghĩa là nóng hổi.

Cách viết 热气腾腾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 气, 腾, 腾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.