XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

照办 đọc là zhào bàn, nghĩa là làm theo quy định; làm theo hướng dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

照办【照辦】

[zhào bàn] [照 办]

làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc

依照吩咐、规定或原样办理

既然领导已经下达指令,我们就按规定照办吧。

jì rán lǐng dǎo yǐ jīng xià dá zhǐ lìng, wǒ men jiù àn guī dìng zhào bàn ba.

Nếu lãnh đạo đã đưa ra chỉ thị, chúng ta cứ làm theo quy định thôi.

Hỏi đáp về từ 照办

照办 nghĩa là gì?

照办 (zhào bàn) nghĩa là làm theo quy định; làm theo hướng dẫn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 照办 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 照, 办 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.