熟手 đọc là shú shǒu, nghĩa là người thành thạo; người có kinh nghiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 熟手
熟手 nghĩa là gì?
熟手 (shú shǒu) nghĩa là người thành thạo; người có kinh nghiệm.
Cách viết 熟手 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 熟, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.