老鸟
[lǎo niǎo] [LÃO 鸟]
người thành thạo; kỳ cựu
老鸟 đọc là lǎo niǎo, nghĩa là người thành thạo; kỳ cựu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo niǎo] [LÃO 鸟]
người thành thạo; kỳ cựu
老鸟 (lǎo niǎo) nghĩa là người thành thạo; kỳ cựu.
Viết lần lượt từng chữ 老, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.