XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爆出 đọc là bào chū, nghĩa là bùng nổ; xuất hiện bất ngờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

爆出

[bào chū] [爆 出]

bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)

媒体爆出了该明星隐婚的消息。

méi tǐ bào chū le gāi míng xīng yǐn hūn de xiāo xī.

Truyền thông đã tung ra tin tức ngôi sao này bí mật kết hôn.

这家公司爆出了严重的财务丑闻。

zhè jiā gōng sī bào chū le yán zhòng de cái wù chǒu wén.

Công ty này đã bùng nổ bê bối tài chính nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 爆出

爆出 nghĩa là gì?

爆出 (bào chū) nghĩa là bùng nổ; xuất hiện bất ngờ.

Cách viết 爆出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爆, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.