XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

版权 đọc là bǎn quán, nghĩa là bản quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

版权

[bǎn quán] [版 权]

bản quyền

那些图片有版权吗?网上的素材不能随便拿来用。

nà xiē tú piàn yǒu bǎn quán ma? wǎng shàng de sù cái bù néng suí biàn ná lái yòng.

Những hình ảnh đó có bản quyền không? Tư liệu trên mạng không thể tùy tiện lấy dùng.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

这部电影引发了一场版权风波。

zhè bù diàn yǐng yǐn fā le yì chǎng bǎn quán fēng bō.

Bộ phim này đã gây ra một vụ tranh chấp bản quyền.

那你也可以寻找免版权素材,或者干脆自行绘制。

nà nǐ yě kě yǐ xún zhǎo miǎn bǎn quán sù cái, huò zhě gān cuì zì xíng huì zhì.

Vậy em cũng có thể tìm tư liệu miễn phí bản quyền, hoặc dứt khoát tự mình vẽ.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

Hỏi đáp về từ 版权

版权 nghĩa là gì?

版权 (bǎn quán) nghĩa là bản quyền.

Cách viết 版权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 版, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 版权?

Thường gặp: 版权所有 (bǎn quán suǒ yǒu) – tất cả các quyền được bảo lưu (tuyên bố bản quyền); 数字版权管理 (shù zì bǎn quán guǎn lǐ) – quản lý bản quyền số (DRM).