XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独居 đọc là dú jū, nghĩa là sống một mình; sống cuộc sống cô đơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

独居

[dú jū] [独 居]

sống một mình; sống cuộc sống cô đơn

王老师,这是我们社区刚起草的独居老人适老化改造方案。

wáng lǎo shī, zhè shì wǒ men shè qū gāng qǐ cǎo de dú jū lǎo rén shì lǎo huà gǎi zào fāng àn.

Thầy Vương, đây là phương án cải tạo thích ứng cho người cao tuổi sống độc lập mà cộng đồng chúng em vừa soạn thảo.

Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得

社区志愿者定期探望年迈的独居老人。

shè qū zhì yuàn zhě dìng qī tàn wàng nián mài de dú jū lǎo rén.

Tình nguyện viên cộng đồng định kỳ thăm hỏi những người già sống neo đơn.

正是这样,独居老人家中滑倒后常常动弹不得,很容易延误抢救。

zhèng shì zhè yàng, dú jū lǎo rén jiā zhōng huá dǎo hòu cháng cháng dòng tan bù de, hěn róng yì yán wù qiǎng jiù.

Chính là như vậy, người già sống một mình sau khi trượt ngã thường không thể cử động, rất dễ làm lỡ việc cấp cứu.

Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得

Hỏi đáp về từ 独居

独居 nghĩa là gì?

独居 (dú jū) nghĩa là sống một mình; sống cuộc sống cô đơn.

Cách viết 独居 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 居 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 独居?

Thường gặp: 独居石 (dú jū shí) – monazit.