独断独行
[dú duàn dú xíng] [独 断 独 行]
tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
独断独行 đọc là dú duàn dú xíng, nghĩa là tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dú duàn dú xíng] [独 断 独 行]
tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
独断独行 (dú duàn dú xíng) nghĩa là tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán.
Viết lần lượt từng chữ 独, 断, 独, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.