独行侠
[dú xíng xiá] [独 行 侠]
người đơn độc; người độc thân; người sống một mình
独行侠 đọc là dú xíng xiá, nghĩa là người đơn độc; người độc thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dú xíng xiá] [独 行 侠]
người đơn độc; người độc thân; người sống một mình
独行侠 (dú xíng xiá) nghĩa là người đơn độc; người độc thân.
Viết lần lượt từng chữ 独, 行, 侠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.