现行犯
[xiàn xíng fàn] [现 行 犯]
tội phạm bị bắt quả tang
警方在现场抓获了一名现行犯。
jǐng fāng zài xiàn chǎng zhuā huò le yì míng xiàn xíng fàn.Cảnh sát đã bắt quả tang một tên tội phạm tại hiện trường.
现行犯 đọc là xiàn xíng fàn, nghĩa là tội phạm bị bắt quả tang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàn xíng fàn] [现 行 犯]
tội phạm bị bắt quả tang
警方在现场抓获了一名现行犯。
jǐng fāng zài xiàn chǎng zhuā huò le yì míng xiàn xíng fàn.Cảnh sát đã bắt quả tang một tên tội phạm tại hiện trường.
现行犯 (xiàn xíng fàn) nghĩa là tội phạm bị bắt quả tang.
Viết lần lượt từng chữ 现, 行, 犯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.