甚嚣尘上
[shèn xiāo chén shàng] [甚 嚣 尘 上]
ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng; gây náo loạn lớn
甚嚣尘上 đọc là shèn xiāo chén shàng, nghĩa là ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèn xiāo chén shàng] [甚 嚣 尘 上]
ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng; gây náo loạn lớn
甚嚣尘上 (shèn xiāo chén shàng) nghĩa là ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng.
Viết lần lượt từng chữ 甚, 嚣, 尘, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.