XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生子 đọc là shēng zǐ, nghĩa là sinh con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 生子

生子 nghĩa là gì?

生子 (shēng zǐ) nghĩa là sinh con.

Cách viết 生子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生子?

Thường gặp: 独生子 (dú shēng zǐ) – con trai duy nhất; 私生子 (sī shēng zǐ) – con ngoài giá thú (nam); 亲生子女 (qīn shēng zǐ nǚ) – con ruột; 借腹生子 (jiè fù shēng zǐ) – mang thai hộ; 独生子女 (dú shēng zǐ nǚ) – con một; 私生子女 (sī shēng zǐ nǚ) – con ngoài giá thú.