生子
[shēng zǐ] [生 子]
sinh con
他工作稳定后决定娶妻生子。
tā gōng zuò wěn dìng hòu jué dìng qǔ qī shēng zǐ.Sau khi công việc ổn định, anh ấy quyết định lấy vợ sinh con.
生子 đọc là shēng zǐ, nghĩa là sinh con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng zǐ] [生 子]
sinh con
他工作稳定后决定娶妻生子。
tā gōng zuò wěn dìng hòu jué dìng qǔ qī shēng zǐ.Sau khi công việc ổn định, anh ấy quyết định lấy vợ sinh con.
生子 (shēng zǐ) nghĩa là sinh con.
Viết lần lượt từng chữ 生, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 独生子 (dú shēng zǐ) – con trai duy nhất; 私生子 (sī shēng zǐ) – con ngoài giá thú (nam); 亲生子女 (qīn shēng zǐ nǚ) – con ruột; 借腹生子 (jiè fù shēng zǐ) – mang thai hộ; 独生子女 (dú shēng zǐ nǚ) – con một; 私生子女 (sī shēng zǐ nǚ) – con ngoài giá thú.