甩开
[shuǎi kāi] [甩 开]
vùng ra; thoát khỏi
他生气地甩开对方的手,转身离开了会议室。
tā shēng qì dì shuǎi kāi duì fāng de shǒu, zhuǎn shēn lí kāi le huì yì shì.Anh ấy tức giận hất tay đối phương ra, quay người rời khỏi phòng họp.
甩开 đọc là shuǎi kāi, nghĩa là vùng ra; thoát khỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǎi kāi] [甩 开]
vùng ra; thoát khỏi
他生气地甩开对方的手,转身离开了会议室。
tā shēng qì dì shuǎi kāi duì fāng de shǒu, zhuǎn shēn lí kāi le huì yì shì.Anh ấy tức giận hất tay đối phương ra, quay người rời khỏi phòng họp.
甩开 (shuǎi kāi) nghĩa là vùng ra; thoát khỏi.
Viết lần lượt từng chữ 甩, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 甩开膀子 (shuǎi kāi bǎng zi) – vứt bỏ sự gò bó.