XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

田园 đọc là tián yuán, nghĩa là cánh đồng; nông thôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

田园

[tián yuán] [田 园]

cánh đồng; nông thôn; mộc mạc

真的吗?那陶渊明的田园诗,是否也暗含了这种生态智慧呢?

zhēn de ma? nà táo yuān míng de tián yuán shī, shì fǒu yě àn hán le zhè zhǒng shēng tài zhì huì ne?

Thật vậy sao thầy? Vậy thơ điền viên của Đào Uyên Minh có ngầm chứa trí tuệ sinh thái này không ạ?

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

看遍了世间的繁华,他选择归隐田园。

kàn biàn le shì jiān de fán huá, tā xuǎn zé guī yǐn tián yuán.

Nhìn thấu cảnh phồn hoa thế gian, anh ấy chọn quy ẩn nơi điền viên.

他退休后在郊区买了一个小农场,享受田园生活。

tā tuì xiū hòu zài jiāo qū mǎi le yí gè xiǎo nóng chǎng, xiǎng shòu tián yuán shēng huó.

Sau khi nghỉ hưu, ông ấy mua một trang trại nhỏ ở ngoại ô để tận hưởng cuộc sống điền viên.

Hỏi đáp về từ 田园

田园 nghĩa là gì?

田园 (tián yuán) nghĩa là cánh đồng; nông thôn.

Cách viết 田园 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 田, 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 田园?

Thường gặp: 中华田园犬 (zhōng huá tián yuán quǎn) – chó nông thôn Trung Quốc.