XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

田间 đọc là tián jiān, nghĩa là cánh đồng; nông trại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

田间

[tián jiān] [田 间]

cánh đồng; nông trại; khu vực canh tác

原来如此,那在田间模拟旱情测试下的长势表现究竟怎么样?

yuán lái rú cǐ, nà zài tián jiān mó nǐ hàn qíng cè shì xià de zhǎng shì biǎo xiàn jiū jìng zěn me yàng?

Hóa ra là thế, vậy biểu hiện sinh trưởng dưới thử nghiệm mô phỏng hạn hán ngoài đồng ruộng rốt cuộc ra sao?

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

农民在田间精心照料这棵禾苗。

nóng mín zài tián jiān jīng xīn zhào liào zhè kē hé miáo.

Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ cây mạ này trên đồng.

田间转移确实是个敏感环节。你的意思是,技术风险还没评估?

tián jiān zhuǎn yí què shí shì gè mǐn gǎn huán jié. nǐ de yì sī shì, jì shù fēng xiǎn hái méi píng gū?

Chuyển giao ngoài đồng ruộng quả thực là một khâu nhạy cảm. Ý của bạn là, rủi ro công nghệ vẫn chưa đánh giá?

Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了

Hỏi đáp về từ 田间

田间 nghĩa là gì?

田间 (tián jiān) nghĩa là cánh đồng; nông trại.

Cách viết 田间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 田, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 田间?

Thường gặp: 田间管理 (tián jiān guǎn lǐ) – quản lý đất đai.