田地
[tián dì] [田 地]
cánh đồng; đất nông nghiệp; đất trồng trọt
田地多年不种就会彻底荒掉。
tián dì duō nián bù zhǒng jiù huì chè dǐ huāng diào.Ruộng đồng nhiều năm không cấy trồng sẽ bị bỏ hoang hoàn toàn.
田地 đọc là tián dì, nghĩa là cánh đồng; đất nông nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tián dì] [田 地]
cánh đồng; đất nông nghiệp; đất trồng trọt
田地多年不种就会彻底荒掉。
tián dì duō nián bù zhǒng jiù huì chè dǐ huāng diào.Ruộng đồng nhiều năm không cấy trồng sẽ bị bỏ hoang hoàn toàn.
田地 (tián dì) nghĩa là cánh đồng; đất nông nghiệp.
Viết lần lượt từng chữ 田, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 和田地区 (hé tián dì qū) – Địa khu Hotan ở Tân Cương.