XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

田地 đọc là tián dì, nghĩa là cánh đồng; đất nông nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 田地

田地 nghĩa là gì?

田地 (tián dì) nghĩa là cánh đồng; đất nông nghiệp.

Cách viết 田地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 田, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 田地?

Thường gặp: 和田地区 (hé tián dì qū) – Địa khu Hotan ở Tân Cương.