XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电力机车 đọc là diàn lì jī chē, nghĩa là đầu máy điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电力机车

[diàn lì jī chē] [电 力 机 车]

đầu máy điện

这家企业致力于开发新型电力机车。

zhè jiā qǐ yè zhì lì yú kāi fā xīn xíng diàn lì jī chē.

Doanh nghiệp này dốc sức nghiên cứu phát triển loại đầu máy xe lửa chạy điện mới.

Hỏi đáp về từ 电力机车

电力机车 nghĩa là gì?

电力机车 (diàn lì jī chē) nghĩa là đầu máy điện.

Cách viết 电力机车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 力, 机, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.