电力机车
[diàn lì jī chē] [电 力 机 车]
đầu máy điện
这家企业致力于开发新型电力机车。
zhè jiā qǐ yè zhì lì yú kāi fā xīn xíng diàn lì jī chē.Doanh nghiệp này dốc sức nghiên cứu phát triển loại đầu máy xe lửa chạy điện mới.
电力机车 đọc là diàn lì jī chē, nghĩa là đầu máy điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diàn lì jī chē] [电 力 机 车]
đầu máy điện
这家企业致力于开发新型电力机车。
zhè jiā qǐ yè zhì lì yú kāi fā xīn xíng diàn lì jī chē.Doanh nghiệp này dốc sức nghiên cứu phát triển loại đầu máy xe lửa chạy điện mới.
电力机车 (diàn lì jī chē) nghĩa là đầu máy điện.
Viết lần lượt từng chữ 电, 力, 机, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.