XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电子学 đọc là diàn zǐ xué, nghĩa là điện tử học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电子学

[diàn zǐ xué] [电 子 HỌC]

điện tử học

传统的纸质词典渐渐退场,取而代之的是高效的电子学习工具。

chuán tǒng de zhǐ zhì cí diǎn jiàn jiàn tuì chǎng, qǔ ér dài zhī de shì gāo xiào de diàn zǐ xué xí gōng jù.

Từ điển giấy truyền thống dần lui về sau, thế chỗ vào đó là các công cụ học tập điện tử hiệu suất cao.

Hỏi đáp về từ 电子学

电子学 nghĩa là gì?

电子学 (diàn zǐ xué) nghĩa là điện tử học.

Cách viết 电子学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 子, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电子学?

Thường gặp: 微电子学 (wēi diàn zǐ xué) – vi điện tử học; 电子学系 (diàn zǐ xué xì) – khoa điện tử.