XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疏离 đọc là shū lí, nghĩa là trở nên xa cách; xa lạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疏离

[shū lí] [疏 离]

trở nên xa cách; xa lạ; sự xa cách

果然如此,片子过于聚焦宏大叙事,难免让人产生一种单向宣教的疏离感。

guǒ rán rú cǐ, piān zi guò yú jù jiāo hóng dà xù shì, nán miǎn ràng rén chǎn shēng yì zhǒng dān xiàng xuān jiào de shū lí gǎn.

Quả nhiên là vậy, bộ phim quá tập trung vào đại tự sự, khó tránh khỏi tạo ra cảm giác xa cách của việc tuyên truyền một chiều.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

Hỏi đáp về từ 疏离

疏离 nghĩa là gì?

疏离 (shū lí) nghĩa là trở nên xa cách; xa lạ.

Cách viết 疏离 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疏, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.