XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

登记表 đọc là dēng jì biǎo, nghĩa là phiếu đăng ký. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

登记表

[dēng jì biǎo] [登 记 表]

phiếu đăng ký

他很快就填写好了这份入职登记表。

tā hěn kuài jiù tián xiě hǎo le zhè fèn rù zhí dēng jì biǎo.

Anh ấy đã nhanh chóng điền xong biểu mẫu đăng ký nhận việc này.

填写入职登记表时,已婚员工需要详细注明配偶的基本信息。

tián xiě rù zhí dēng jì biǎo shí, yǐ hūn yuán gōng xū yào xiáng xì zhù míng pèi ǒu de jī běn xìn xī.

Khi điền bảng khai nhận việc, nhân viên đã kết hôn cần ghi rõ thông tin cơ bản của vợ hoặc chồng.

Hỏi đáp về từ 登记表

登记表 nghĩa là gì?

登记表 (dēng jì biǎo) nghĩa là phiếu đăng ký.

Cách viết 登记表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 登, 记, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.