XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白板 đọc là bái bǎn, nghĩa là bảng trắng; tờ giấy trắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白板

[bái bǎn] [白 板]

bảng trắng; tờ giấy trắng

教室前面挂着一块新白板。

jiào shì qián miàn guà zhe yí kuài xīn bái bǎn.

Phía trước lớp học treo một chiếc bảng trắng mới.

主讲人在白板上梳理出行业转型要点,便于学员迅速建立认知框架。

zhǔ jiǎng rén zài bái bǎn shàng shū lǐ chū háng yè zhuǎn xíng yào diǎn, biàn yú xué yuán xùn sù jiàn lì rèn zhī kuàng jià.

Diễn giả hệ thống các điểm chính chuyển đổi ngành trên bảng trắng, giúp học viên nhanh chóng dựng khung nhận thức.

Hỏi đáp về từ 白板

白板 nghĩa là gì?

白板 (bái bǎn) nghĩa là bảng trắng; tờ giấy trắng.

Cách viết 白板 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白板?

Thường gặp: 白板笔 (bái bǎn bǐ) – bút viết bảng trắng.