白熊 đọc là bái xióng, nghĩa là gấu Bắc Cực; gấu trắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 白熊
白熊 nghĩa là gì?
白熊 (bái xióng) nghĩa là gấu Bắc Cực; gấu trắng.
Cách viết 白熊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 白, 熊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 白熊?
Thường gặp: 大白熊犬 (dà bái xióng quǎn) – chó Great Pyrenees (giống chó).