皮革商
[pí gé shāng] [皮 革 商]
người buôn da; nhà buôn làm việc với da và da thuộc động vật
皮革商 đọc là pí gé shāng, nghĩa là người buôn da; nhà buôn làm việc với da và da thuộc động vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pí gé shāng] [皮 革 商]
người buôn da; nhà buôn làm việc với da và da thuộc động vật
皮革商 (pí gé shāng) nghĩa là người buôn da; nhà buôn làm việc với da và da thuộc động vật.
Viết lần lượt từng chữ 皮, 革, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.